Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "toàn bộ" (1)

toàn bộ
phát
Tiếng Anh Danh từall
Từ vựng của tôi
Tôi đã đọc toàn bộ cuốn sách.
I read the entire book.

swap_horiz Từ liên quan "toàn bộ" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "toàn bộ" (12)

Tôi đã đọc toàn bộ cuốn sách.
I read the entire book.
Cần rà soát lại toàn bộ hồ sơ.
All documents need to be reviewed.
Công ty mới đã tiếp quản toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp cũ.
The new company took over all operations of the old business.
Camera đã ghi lại toàn bộ cảnh va chạm.
The camera recorded the entire collision scene.
Moskva cho rằng cuộc tấn công đang đẩy toàn bộ Trung Đông vào vực thẳm.
Moscow believes the attack is pushing the entire Middle East into an abyss.
Toàn bộ hệ thống phòng ngự của cơ thể sụp đổ.
The entire defense system of the body collapsed.
Sau khi phân tích toàn bộ dữ liệu lâm sàng.
After analyzing all clinical data.
Toàn bộ phi hành đoàn đã sống sót sau vụ hạ cánh khẩn cấp.
The entire crew survived the emergency landing.
cho phép người dân tra cứu toàn bộ số thuê bao di động đang sở hữu
Allowing people to look up all mobile subscriber numbers they own.
Chúng tôi quyết định kiểm tra lại toàn bộ hệ thống để đảm bảo an toàn.
We decided to re-examine the entire system to ensure safety.
Họ đã lồng tiếng lại toàn bộ đoạn hội thoại cho nhân vật.
They re-dubbed all the dialogue for the character.
Kẻ tấn công đã mã hóa toàn bộ dữ liệu.
The attacker encrypted all the data.